TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

palazzo

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/paˈlat.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il palazzo · số nhiều: i palazzi

palazzo nghĩa là cung điện, toà nhà.

Nghĩa của palazzo

Danh từ · giống đực

  1. Cung điện.
  2. Toà nhà.
  3. Dinh thự.

Dạng từ của palazzo

Giống cáipalazina

Họ từ của palazzo

Cụm từ, thành ngữ với palazzo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a royal palace; a palatial urban building, a palazzo

Câu hỏi thường gặp

palazzo nghĩa là gì?

palazzo (danh từ) nghĩa là cung điện, toà nhà.

palazzo là giống đực hay giống cái?

palazzo là danh từ giống đực: il palazzo, số nhiều i palazzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.