TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

palco

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈpal.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il palco · số nhiều: i palchi

palco nghĩa là sân khấu.

Nghĩa của palco

Danh từ · giống đực

  1. Sân khấu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palco

Đồng nghĩa

Họ từ của palco

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stand, platform; stage; box; antler; scaffold, scaffolding

Câu hỏi thường gặp

palco nghĩa là gì?

palco (danh từ) nghĩa là sân khấu.

palco là giống đực hay giống cái?

palco là danh từ giống đực: il palco, số nhiều i palchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.