palco
/ˈpal.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il palco · số nhiều: i palchi
palco nghĩa là sân khấu.
Nghĩa của palco
Danh từ · giống đực
- Sân khấu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palco
Đồng nghĩa
Họ từ của palco
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stand, platform; stage; box; antler; scaffold, scaffolding
Câu hỏi thường gặp
palco nghĩa là gì?
palco (danh từ) nghĩa là sân khấu.
palco là giống đực hay giống cái?
palco là danh từ giống đực: il palco, số nhiều i palchi.