TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

palcoscenico

danh từ giống đực
/ˌpal.koʃˈʃɛ.ni.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il palcoscenico · số nhiều: i palcoscenici

palcoscenico nghĩa là sân khấu.

Nghĩa của palcoscenico

Danh từ · giống đực

  1. Sân khấu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palcoscenico

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stage

Câu hỏi thường gặp

palcoscenico nghĩa là gì?

palcoscenico (danh từ) nghĩa là sân khấu.

palcoscenico là giống đực hay giống cái?

palcoscenico là danh từ giống đực: il palcoscenico, số nhiều i palcoscenici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.