TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

palato

danh từ giống đực
/paˈla.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il palato · số nhiều: i palati

palato nghĩa là vòm miệng.

Nghĩa của palato

Danh từ · giống đực

  1. Vòm miệng.

Dạng từ của palato

Giống cáipalata
Giống cái số nhiềupalate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ palate
  • Tính từ paly
  • Tiền tố palato-; pertaining to the palate; palato-; articulated on the palate

Câu hỏi thường gặp

palato nghĩa là gì?

palato (danh từ) nghĩa là vòm miệng.

palato là giống đực hay giống cái?

palato là danh từ giống đực: il palato, số nhiều i palati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.