TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pala

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpa.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pala · số nhiều: le pale

pala nghĩa là mai, xẻng.

Nghĩa của pala

Danh từ · giống cái

  1. Mai, xẻng.

Họ từ của pala

Cụm từ, thành ngữ với pala

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shovel, trowel; blade (of a propellor, fan, etc.); paddle; retable; altarpiece; pall; vane

Câu hỏi thường gặp

pala nghĩa là gì?

pala (danh từ) nghĩa là mai, xẻng.

pala là giống đực hay giống cái?

pala là danh từ giống cái: la pala, số nhiều le pale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.