pala
/ˈpa.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la pala · số nhiều: le pale
pala nghĩa là mai, xẻng.
Nghĩa của pala
Danh từ · giống cái
- Mai, xẻng.
Họ từ của pala
Cụm từ, thành ngữ với pala
- pala caricatrice — Máy xúc lật.
- pala meccanica — Máy xúc lật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shovel, trowel; blade (of a propellor, fan, etc.); paddle; retable; altarpiece; pall; vane
Câu hỏi thường gặp
pala nghĩa là gì?
pala (danh từ) nghĩa là mai, xẻng.
pala là giống đực hay giống cái?
pala là danh từ giống cái: la pala, số nhiều le pale.