TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

paletta

danh từ giống cái
/paˈlet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la paletta · số nhiều: le palette

paletta nghĩa là mai, xẻng, ki, ki hốt rác.

Nghĩa của paletta

Danh từ · giống cái

  1. Mai, xẻng.
  2. Ki, ki hốt rác, đồ hốt rác.

Câu ví dụ với paletta

  • Hai visto la paletta? Bạn có thấy cái hót rác ở đâu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13353315
  • Ha visto la paletta? Bạn có thấy cái hót rác ở đâu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13353316
  • Avete visto la paletta? Bạn có thấy cái hót rác ở đâu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13353317

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spade (toy); shovel (fireside); dustpan; trowel; fish slice, turner

Câu hỏi thường gặp

paletta nghĩa là gì?

paletta (danh từ) nghĩa là mai, xẻng, ki, ki hốt rác.

paletta là giống đực hay giống cái?

paletta là danh từ giống cái: la paletta, số nhiều le palette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.