paletta
đi với mạo từ: la paletta · số nhiều: le palette
paletta nghĩa là mai, xẻng, ki, ki hốt rác.
Nghĩa của paletta
Danh từ · giống cái
- Mai, xẻng.
- Ki, ki hốt rác, đồ hốt rác.
Câu ví dụ với paletta
- Hai visto la paletta? Bạn có thấy cái hót rác ở đâu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13353315
- Ha visto la paletta? Bạn có thấy cái hót rác ở đâu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13353316
- Avete visto la paletta? Bạn có thấy cái hót rác ở đâu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13353317
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spade (toy); shovel (fireside); dustpan; trowel; fish slice, turner
Câu hỏi thường gặp
paletta nghĩa là gì?
paletta (danh từ) nghĩa là mai, xẻng, ki, ki hốt rác.
paletta là giống đực hay giống cái?
paletta là danh từ giống cái: la paletta, số nhiều le palette.