TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

palla

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpal.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la palla · số nhiều: le palle

palla nghĩa là hình cầu, dái, trứng dái.

Nghĩa của palla

Danh từ · giống cái

  1. Hình cầu.
  2. Dái, trứng dái.
  3. Mặt cầu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palla

Đồng nghĩa

Họ từ của palla

Cụm từ, thành ngữ với palla

Câu ví dụ với palla

  • Tom ha calciato la palla. Tom đã đá quả bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13640049
  • Tom calciò la palla. Tom đã đá quả bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13640050
  • La Terra è come una palla con dentro una grande calamita. Trái đất giống như một quả banh với một cái nam châm to ở giữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418179
  • Tutte le palle sono gialle. Tất cả quả bóng đều có màu vàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1928728

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ball (object used for playing games); ball (solid or hollow sphere); bullet, shot; testicles; something dull or boring; lie; circle-shaped charge; palla (cloth worn by ladies); a cloth used to cover a chalice during services

Câu hỏi thường gặp

palla nghĩa là gì?

palla (danh từ) nghĩa là hình cầu, dái, trứng dái.

palla là giống đực hay giống cái?

palla là danh từ giống cái: la palla, số nhiều le palle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.