TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pallavolo

danh từ giống cái
/ˌpal.laˈvo.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pallavolo

pallavolo nghĩa là bóng chuyền.

Nghĩa của pallavolo

Danh từ · giống cái

  1. Bóng chuyền.

Câu ví dụ với pallavolo

  • In quale sei migliore, baseball o pallavolo? Bạn giỏi môn nào hơn, bóng chày hay bóng chuyền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13129185
  • In quale è migliore, baseball o pallavolo? Bạn giỏi môn nào hơn, bóng chày hay bóng chuyền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13129187
  • In quale siete migliori, baseball o pallavolo? Bạn giỏi môn nào hơn, bóng chày hay bóng chuyền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13129188
  • Chi vuole giocare a pallavolo? Ai muốn chơi bóng chuyền nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13128868

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ volleyball (a game played on a rectangular court between two teams of two to six players which involves striking a ball back and forth over a net)

Câu hỏi thường gặp

pallavolo nghĩa là gì?

pallavolo (danh từ) nghĩa là bóng chuyền.

pallavolo là giống đực hay giống cái?

pallavolo là danh từ giống cái: la pallavolo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.