pallido
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpal.li.do/ giọng máy của trình duyệt
pallido nghĩa là tái.
Nghĩa của pallido
Tính từ
- Tái.
Dạng từ của pallido
| Giống cái số ít | pallida |
| Giống đực số nhiều | pallidi |
| Giống cái số nhiều | pallide |
| So sánh nhất | pallidissimo |
Câu ví dụ với pallido
- Sembri pallido. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1004022
- Sembrate pallido. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1004025
- Sembra pallido. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1004026
- Sembri pallida. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1004023
- Sembrate pallidi. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1004024
- Sembra pallida. Bạn trông tái nhợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1004027
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pale; bleak
Câu hỏi thường gặp
pallido nghĩa là gì?
pallido (tính từ) nghĩa là tái.