TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

palloncino

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pal.lonˈt͡ʃi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il palloncino · số nhiều: i palloncini

palloncino nghĩa là khí cầu, bóng bay, bóng.

Nghĩa của palloncino

Danh từ · giống đực

  1. Khí cầu, bóng bay, bong bóng, khinh khí cầu.
  2. Bóng.

Họ từ của palloncino

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ balloon (toy); a condom

Câu hỏi thường gặp

palloncino nghĩa là gì?

palloncino (danh từ) nghĩa là khí cầu, bóng bay, bóng.

palloncino là giống đực hay giống cái?

palloncino là danh từ giống đực: il palloncino, số nhiều i palloncini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.