palloncino
/pal.lonˈt͡ʃi.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il palloncino · số nhiều: i palloncini
palloncino nghĩa là khí cầu, bóng bay, bóng.
Nghĩa của palloncino
Danh từ · giống đực
- Khí cầu, bóng bay, bong bóng, khinh khí cầu.
- Bóng.
Họ từ của palloncino
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ balloon (toy); a condom
Câu hỏi thường gặp
palloncino nghĩa là gì?
palloncino (danh từ) nghĩa là khí cầu, bóng bay, bóng.
palloncino là giống đực hay giống cái?
palloncino là danh từ giống đực: il palloncino, số nhiều i palloncini.