TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

paio

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpa.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il paio

paio nghĩa là đôi, cặp.

Cũng là một dạng biến đổi của parere — Có vẻ, hình như, dường như.

Nghĩa của paio

Danh từ · giống đực

  1. Đôi, cặp.

Dạng từ của paio

Giống cái số nhiềupaia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paio

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với paio

  • un paio di palle — Cái lồn mẹ mày, cái con cặc, cái cục cứt, cái đầu mày.

Câu ví dụ với paio

  • Io ho comprato un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3504893
  • Ho comprato un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3504891
  • Io comprai un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554148
  • Porta un altro paio di sedie. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330473
  • Portate un altro paio di sedie. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330474
  • Porti un altro paio di sedie. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330475
  • Comprai un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554147

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pair

Câu hỏi thường gặp

paio nghĩa là gì?

paio (danh từ) nghĩa là đôi, cặp.

paio là giống đực hay giống cái?

paio là danh từ giống đực: il paio.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.