paio
đi với mạo từ: il paio
paio nghĩa là đôi, cặp.
Cũng là một dạng biến đổi của parere — Có vẻ, hình như, dường như.
Nghĩa của paio
Danh từ · giống đực
- Đôi, cặp.
Dạng từ của paio
| Giống cái số nhiều | paia |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paio
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với paio
- un paio di palle — Cái lồn mẹ mày, cái con cặc, cái cục cứt, cái đầu mày.
Câu ví dụ với paio
- Io ho comprato un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3504893
- Ho comprato un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3504891
- Io comprai un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554148
- Porta un altro paio di sedie. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330473
- Portate un altro paio di sedie. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330474
- Porti un altro paio di sedie. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330475
- Comprai un paio di scarpe. Tôi đã mua một đôi giày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554147
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pair
Câu hỏi thường gặp
paio nghĩa là gì?
paio (danh từ) nghĩa là đôi, cặp.
paio là giống đực hay giống cái?
paio là danh từ giống đực: il paio.