TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pagliaccio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/paʎˈʎat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il pagliaccio · số nhiều: i pagliacci

pagliaccio nghĩa là hề.

Nghĩa của pagliaccio

Danh từ · giống đực

  1. Hề.

Dạng từ của pagliaccio

Giống cáipagliaccia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pagliaccio

Đồng nghĩa

Họ từ của pagliaccio

Cụm từ, thành ngữ với pagliaccio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clown; fool, buffoon (unintentionally ridiculous person); straw mattress, pallet; minced straw

Câu hỏi thường gặp

pagliaccio nghĩa là gì?

pagliaccio (danh từ) nghĩa là hề.

pagliaccio là giống đực hay giống cái?

pagliaccio là danh từ giống đực: il pagliaccio, số nhiều i pagliacci.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.