rocca
danh từ giống cái
/ˈrɔk.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la rocca · số nhiều: le rocche
rocca nghĩa là pháo đài.
Nghĩa của rocca
Danh từ · giống cái
- Pháo đài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fortress, stronghold; rock; distaff (a staff with flax fibres tied loosely to it)
Câu hỏi thường gặp
rocca nghĩa là gì?
rocca (danh từ) nghĩa là pháo đài.
rocca là giống đực hay giống cái?
rocca là danh từ giống cái: la rocca, số nhiều le rocche.