robusto
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/roˈbus.to/ giọng máy của trình duyệt
robusto nghĩa là kết thật.
Nghĩa của robusto
Tính từ
- Kết thật.
Dạng từ của robusto
| Giống cái số ít | robusta |
| Giống đực số nhiều | robusti |
| Giống cái số nhiều | robuste |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với robusto
Đồng nghĩa
Họ từ của robusto
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ strong, robust, vigorous, sturdy; firmly and boldly
Câu hỏi thường gặp
robusto nghĩa là gì?
robusto (tính từ) nghĩa là kết thật.