TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

robusto

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/roˈbus.to/ giọng máy của trình duyệt

robusto nghĩa là kết thật.

Nghĩa của robusto

Tính từ

  1. Kết thật.

Dạng từ của robusto

Giống cái số ítrobusta
Giống đực số nhiềurobusti
Giống cái số nhiềurobuste

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với robusto

Đồng nghĩa

Họ từ của robusto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ strong, robust, vigorous, sturdy; firmly and boldly

Câu hỏi thường gặp

robusto nghĩa là gì?

robusto (tính từ) nghĩa là kết thật.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.