robot
đi với mạo từ: il robot
robot nghĩa là người máy, rô-bốt.
Nghĩa của robot
Danh từ · giống đực
- Người máy, rô-bốt, rô bốt, rôbốt, rô-bô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với robot
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với robot
- I robot possono sopportare condizioni pericolose. Người máy có thể chịu đựng được những điều kiện nguy hiểm.Tatoeba #350333
- I movimenti di questo robot sono goffi. Con robot này chuyển động rất gượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4430642
- I movimenti di questo robot sono impacciati. Con robot này chuyển động rất gượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4430643
- I movimenti di questo robot sono sgraziati. Con robot này chuyển động rất gượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4430644
- Io non sono un robot. Tôi không phải là robot. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7974641
- Non sono un robot. Tôi không phải là robot. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7974640
- Erano tutti dei robot. Chúng đều là robot. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945637
- Erano tutti robot. Chúng đều là robot. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945636
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ robot; bot
Câu hỏi thường gặp
robot nghĩa là gì?
robot (danh từ) nghĩa là người máy, rô-bốt.
robot là giống đực hay giống cái?
robot là danh từ giống đực: il robot.