roba
đi với mạo từ: la roba · số nhiều: le robe
roba nghĩa là đồ.
Nghĩa của roba
Danh từ · giống cái
- Đồ.
Câu ví dụ với roba
- Comprai un po' di roba al supermercato. Tôi đã mua một ít đồ trong siêu thị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768866
- Ho comprato un po' di roba al supermercato. Tôi đã mua một ít đồ trong siêu thị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768865
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ things, stuff; goods, property, belongings; clothes, gear; food, foodstuff, eats, grub; dope, scag
Câu hỏi thường gặp
roba nghĩa là gì?
roba (danh từ) nghĩa là đồ.
roba là giống đực hay giống cái?
roba là danh từ giống cái: la roba, số nhiều le robe.