computer
đi với mạo từ: il computer
computer nghĩa là máy vi tính, máy điện toán.
Nghĩa của computer
Danh từ · giống đực
- Máy vi tính, máy điện toán, máy tính, máy tính điện tử.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với computer
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với computer
- computer domestico — Máy tính gia đình.
- computer fisso — Máy tính để bàn.
- computer personale — Máy tính cá nhân.
- computer portatile — Máy tính xách tay, láp-tóp.
Câu ví dụ với computer
- Io ho bisogno di un nuovo computer. Tôi cần có một máy vi tính mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1869225
- Se avessi i soldi, comprerei un computer. Nếu tôi có tiền, tôi sẽ mua máy vi tính. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1873209
- Questo è il computer di mia madre. Đây là máy tính của mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2507652
- Un virus infettò il computer di Tom. Máy tính của Tom đã bị nhiễm virus. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3143884
- Il computer di Tom non sta rispondendo. Máy tính của Tom bị treo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3838893
- Il mio computer ha iniziato a riscaldarsi. Máy tính của tôi bắt đầu nóng lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13771326
- Il mio computer ha cominciato a riscaldarsi. Máy tính của tôi bắt đầu nóng lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13771327
- Ho bisogno di un nuovo computer. Tôi cần có một máy vi tính mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388801
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ computer (calculating device)
Câu hỏi thường gặp
computer nghĩa là gì?
computer (danh từ) nghĩa là máy vi tính, máy điện toán.
computer là giống đực hay giống cái?
computer là danh từ giống đực: il computer.