elaboratore
danh từ giống đực
/e.la.bo.raˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'elaboratore · số nhiều: gli elaboratori
elaboratore nghĩa là máy vi tính, máy điện toán.
Nghĩa của elaboratore
Danh từ · giống đực
- Máy vi tính, máy điện toán, máy tính, máy tính điện tử.
Dạng từ của elaboratore
| Giống cái | elaboratrice |
| Giống cái số nhiều | elaboratrici |
Họ từ của elaboratore
Cụm từ, thành ngữ với elaboratore
- elaboratore domestico — Máy tính gia đình.
- elaboratore fisso — Máy tính để bàn.
- elaboratore personale — Máy tính cá nhân.
- elaboratore portatile — Máy tính xách tay, láp-tóp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ elaborating; processing
- Danh từ electronic calculator; computer, processor
Câu hỏi thường gặp
elaboratore nghĩa là gì?
elaboratore (danh từ) nghĩa là máy vi tính, máy điện toán.
elaboratore là giống đực hay giống cái?
elaboratore là danh từ giống đực: l'elaboratore, số nhiều gli elaboratori.