elefante
đi với mạo từ: l'elefante · số nhiều: gli elefanti
elefante nghĩa là voi.
Nghĩa của elefante
Danh từ · giống đực
- Voi.
Dạng từ của elefante
| Giống cái | elefantessa |
Câu ví dụ với elefante
- Un elefante è un animale enorme. Voi là một loài động vật to khổng lồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714471
- I leoni possono cacciare gli elefanti? Sư tử có săn được voi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935974
- Gli elefanti mangiano l'erba. Voi ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14040932
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ elephant
Câu hỏi thường gặp
elefante nghĩa là gì?
elefante (danh từ) nghĩa là voi.
elefante là giống đực hay giống cái?
elefante là danh từ giống đực: l'elefante, số nhiều gli elefanti.