TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

elefante

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/e.leˈfan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'elefante · số nhiều: gli elefanti

elefante nghĩa là voi.

Nghĩa của elefante

Danh từ · giống đực

  1. Voi.

Dạng từ của elefante

Giống cáielefantessa

Câu ví dụ với elefante

  • Un elefante è un animale enorme. Voi là một loài động vật to khổng lồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714471
  • I leoni possono cacciare gli elefanti? Sư tử có săn được voi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13935974
  • Gli elefanti mangiano l'erba. Voi ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14040932

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ elephant

Câu hỏi thường gặp

elefante nghĩa là gì?

elefante (danh từ) nghĩa là voi.

elefante là giống đực hay giống cái?

elefante là danh từ giống đực: l'elefante, số nhiều gli elefanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.