TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

comune

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/koˈmu.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il comune · số nhiều: i comuni

comune nghĩa là khu tự quản, xã, chung, thường.

Nghĩa của comune

Danh từ · giống đực

  1. Khu tự quản.
  2. Xã.

Tính từ

  1. Chung.
  2. Thường, thông thường.
  3. Chính thống.
  4. Tầm thường.

Dạng từ của comune

So sánh nhấtcomunissimo

Họ từ của comune

Cụm từ, thành ngữ với comune

Câu ví dụ với comune

  • L'amicizia autentica è poco comune. Tình bạn chân thật thì hiếm thấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11465432

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mutual, common; usual, ordinary, common; affable; impartial, unbiased, fair
  • Danh từ majority, most; ordinary (that which is ordinary); a form of city-based autonomous government; comune, municipality; the administrative body of a municipality; guild; commune (community whose members share in the ownership of property, and in the division of labour); either of the French revolutionary governments (of 1792 or of 1871); a form of city-based autonomous government

Câu hỏi thường gặp

comune nghĩa là gì?

comune (danh từ, tính từ) nghĩa là khu tự quản, xã, chung, thường.

comune là giống đực hay giống cái?

comune là danh từ giống đực: il comune, số nhiều i comuni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.