TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

comunicare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ko.mu.niˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

comunicare nghĩa là liên lạc.

Nghĩa của comunicare

Động từ

  1. Liên lạc.

Chia động từ comunicare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: comunicatoDanh động từ: comunicando

Hiện tại presente

  • io comunico
  • tu comunichi
  • lui/lei comunica
  • noi comunichiamo
  • voi comunicate
  • loro comunicano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho comunicato
  • tu hai comunicato
  • lui/lei ha comunicato
  • noi abbiamo comunicato
  • voi avete comunicato
  • loro hanno comunicato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io comunicavo
  • tu comunicavi
  • lui/lei comunicava
  • noi comunicavamo
  • voi comunicavate
  • loro comunicavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io comunicai
  • tu comunicasti
  • lui/lei comunicò
  • noi comunicammo
  • voi comunicaste
  • loro comunicarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io comunicherò
  • tu comunicherai
  • lui/lei comunicherà
  • noi comunicheremo
  • voi comunicherete
  • loro comunicheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io comunicherei
  • tu comunicheresti
  • lui/lei comunicherebbe
  • noi comunicheremmo
  • voi comunichereste
  • loro comunicherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io comunichi
  • che tu comunichi
  • che lui/lei comunichi
  • che noi comunichiamo
  • che voi comunichiate
  • che loro comunichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io comunicassi
  • che tu comunicassi
  • che lui/lei comunicasse
  • che noi comunicassimo
  • che voi comunicaste
  • che loro comunicassero

Mệnh lệnh imperativo

  • comunica! (tu)
  • comunichi! (lei)
  • comunichiamo! (noi)
  • comunicate! (voi)
  • comunichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comunicare

Đồng nghĩa

Họ từ của comunicare

Câu ví dụ với comunicare

  • Tom dice che è in grado di comunicare con i morti. Tom nói ông ta có thể giao tiếp với người chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3241376
  • Tom dice di essere in grado di comunicare con i morti. Tom nói ông ta có thể giao tiếp với người chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3241379

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to communicate, to transmit, to impart, to convey; to inform, to let someone know, to tell; to communicate; to give communion to

Câu hỏi thường gặp

comunicare nghĩa là gì?

comunicare (động từ) nghĩa là liên lạc.

Chia động từ comunicare ở thì hiện tại thế nào?

io comunico, tu comunichi, lui/lei comunica, noi comunichiamo, voi comunicate, loro comunicano. Phân từ quá khứ: comunicato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.