comunicazione
đi với mạo từ: la comunicazione · số nhiều: le comunicazioni
comunicazione nghĩa là truyền thông.
Nghĩa của comunicazione
Danh từ · giống cái
- Truyền thông.
Câu ví dụ với comunicazione
- La comunicazione è importante e voglio sostenerti. Giao tiếp là quan trọng, và tôi muốn ủng hộ bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13505142
- Tom ha buone capacità di comunicazione. Tom có kỹ năng giao tiếp tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4241687
- La musica è una potente forma di comunicazione che trascende le barriere. Âm nhạc là một dạng thức truyền thông vượt lên trên mọi rào cản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484893
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ communication
Câu hỏi thường gặp
comunicazione nghĩa là gì?
comunicazione (danh từ) nghĩa là truyền thông.
comunicazione là giống đực hay giống cái?
comunicazione là danh từ giống cái: la comunicazione, số nhiều le comunicazioni.