TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trasmettere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/trazˈmet.te.re/ giọng máy của trình duyệt

trasmettere nghĩa là gửi tiếp, gởi tiếp, phát thanh, phát sóng.

Nghĩa của trasmettere

Động từ

  1. Gửi tiếp, gởi tiếp.
  2. Phát thanh, phát sóng, quảng bá.

Chia động từ trasmettere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: trasmessoDanh động từ: trasmettendo

Hiện tại presente

  • io trasmetto
  • tu trasmetti
  • lui/lei trasmette
  • noi trasmettiamo
  • voi trasmettete
  • loro trasmettono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho trasmesso
  • tu hai trasmesso
  • lui/lei ha trasmesso
  • noi abbiamo trasmesso
  • voi avete trasmesso
  • loro hanno trasmesso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io trasmettevo
  • tu trasmettevi
  • lui/lei trasmetteva
  • noi trasmettevamo
  • voi trasmettevate
  • loro trasmettevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io trasmisi
  • tu trasmettesti
  • lui/lei trasmise
  • noi trasmettemmo
  • voi trasmetteste
  • loro trasmisero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io trasmetterò
  • tu trasmetterai
  • lui/lei trasmetterà
  • noi trasmetteremo
  • voi trasmetterete
  • loro trasmetteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io trasmetterei
  • tu trasmetteresti
  • lui/lei trasmetterebbe
  • noi trasmetteremmo
  • voi trasmettereste
  • loro trasmetterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io trasmetta
  • che tu trasmetta
  • che lui/lei trasmetta
  • che noi trasmettiamo
  • che voi trasmettiate
  • che loro trasmettano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io trasmettessi
  • che tu trasmettessi
  • che lui/lei trasmettesse
  • che noi trasmettessimo
  • che voi trasmetteste
  • che loro trasmettessero

Mệnh lệnh imperativo

  • trasmetti! (tu)
  • trasmetta! (lei)
  • trasmettiamo! (noi)
  • trasmettete! (voi)
  • trasmettano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trasmettere

Đồng nghĩa

Họ từ của trasmettere

Câu ví dụ với trasmettere

  • Quel programma è trasmesso ogni settimana. Chương trình đó được phát mỗi tuần.Tatoeba #1752221
  • Il suo sorriso trasmetteva calore e amichevolezza. Nụ của của anh mang đến sự ấm áp và thân thiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13480603

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to transmit, transfer, pass on, hand down, convey, communicate; to send, forward; to broadcast, transmit, air

Câu hỏi thường gặp

trasmettere nghĩa là gì?

trasmettere (động từ) nghĩa là gửi tiếp, gởi tiếp, phát thanh, phát sóng.

Chia động từ trasmettere ở thì hiện tại thế nào?

io trasmetto, tu trasmetti, lui/lei trasmette, noi trasmettiamo, voi trasmettete, loro trasmettono. Phân từ quá khứ: trasmesso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.