TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trasmissione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/traz.misˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la trasmissione · số nhiều: le trasmissioni

trasmissione nghĩa là phát sóng.

Nghĩa của trasmissione

Danh từ · giống cái

  1. Phát sóng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trasmissione

Đồng nghĩa

Họ từ của trasmissione

Cụm từ, thành ngữ với trasmissione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ transmission; broadcast, broadcasting, transmission, programme/program; sending, mailing

Câu hỏi thường gặp

trasmissione nghĩa là gì?

trasmissione (danh từ) nghĩa là phát sóng.

trasmissione là giống đực hay giống cái?

trasmissione là danh từ giống cái: la trasmissione, số nhiều le trasmissioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.