trasmissione
/traz.misˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la trasmissione · số nhiều: le trasmissioni
trasmissione nghĩa là phát sóng.
Nghĩa của trasmissione
Danh từ · giống cái
- Phát sóng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trasmissione
Đồng nghĩa
Họ từ của trasmissione
Cụm từ, thành ngữ với trasmissione
- trasmissione televisiva — Chương trình truyền hình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transmission; broadcast, broadcasting, transmission, programme/program; sending, mailing
Câu hỏi thường gặp
trasmissione nghĩa là gì?
trasmissione (danh từ) nghĩa là phát sóng.
trasmissione là giống đực hay giống cái?
trasmissione là danh từ giống cái: la trasmissione, số nhiều le trasmissioni.