trasparente
/tras.paˈrɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
trasparente nghĩa là trong suốt, trong.
Nghĩa của trasparente
Tính từ
- Trong suốt.
- Trong.
Dạng từ của trasparente
| Số nhiều | trasparenti |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trasparente
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với trasparente
- Questo liquido trasparente contiene del veleno. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1885114
- L'acqua è trasparente. Nước trong suốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819775
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ transparent, see-through; transparent, clear, sincere; wafer-thin
Câu hỏi thường gặp
trasparente nghĩa là gì?
trasparente (tính từ) nghĩa là trong suốt, trong.