TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trasportare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tras.porˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

trasportare nghĩa là vận chuyển, chở.

Nghĩa của trasportare

Động từ

  1. Vận chuyển, chở. (biên soạn)

Chia động từ trasportare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: trasportatoDanh động từ: trasportando

Hiện tại presente

  • io trasporto
  • tu trasporti
  • lui/lei trasporta
  • noi trasportiamo
  • voi trasportate
  • loro trasportano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho trasportato
  • tu hai trasportato
  • lui/lei ha trasportato
  • noi abbiamo trasportato
  • voi avete trasportato
  • loro hanno trasportato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io trasportavo
  • tu trasportavi
  • lui/lei trasportava
  • noi trasportavamo
  • voi trasportavate
  • loro trasportavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io trasportai
  • tu trasportasti
  • lui/lei trasportò
  • noi trasportammo
  • voi trasportaste
  • loro trasportarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io trasporterò
  • tu trasporterai
  • lui/lei trasporterà
  • noi trasporteremo
  • voi trasporterete
  • loro trasporteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io trasporterei
  • tu trasporteresti
  • lui/lei trasporterebbe
  • noi trasporteremmo
  • voi trasportereste
  • loro trasporterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io trasporti
  • che tu trasporti
  • che lui/lei trasporti
  • che noi trasportiamo
  • che voi trasportiate
  • che loro trasportino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io trasportassi
  • che tu trasportassi
  • che lui/lei trasportasse
  • che noi trasportassimo
  • che voi trasportaste
  • che loro trasportassero

Mệnh lệnh imperativo

  • trasporta! (tu)
  • trasporti! (lei)
  • trasportiamo! (noi)
  • trasportate! (voi)
  • trasportino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trasportare

Đồng nghĩa

Họ từ của trasportare

Câu ví dụ với trasportare

  • Il camion trasportava un carico di mobili. Chiếc xe tải đó đã chất đầy nội thất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1892512
  • Il camion trasportava un carico di mobilio. Chiếc xe tải đó đã chất đầy nội thất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1892513
  • Le colonne sonore dei film accendono la mia immaginazione e mi trasportano in nuovi mondi. Nhạc phim thắp sáng trí tưởng tượng của tôi và đưa tôi đến những thế giới mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484903

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to transport, carry, convey, take; to move, transfer; to drive, carry

Câu hỏi thường gặp

trasportare nghĩa là gì?

trasportare (động từ) nghĩa là vận chuyển, chở.

Chia động từ trasportare ở thì hiện tại thế nào?

io trasporto, tu trasporti, lui/lei trasporta, noi trasportiamo, voi trasportate, loro trasportano. Phân từ quá khứ: trasportato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.