TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trasporto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/trasˈpɔr.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il trasporto · số nhiều: i trasporti

trasporto nghĩa là sự vận chuyển, giao thông.

Nghĩa của trasporto

Danh từ · giống đực

  1. Sự vận chuyển. (biên soạn)
  2. Giao thông (mezzi di trasporto — phương tiện giao thông) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trasporto

Đồng nghĩa

Họ từ của trasporto

Cụm từ, thành ngữ với trasporto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ transport, carriage, conveyance, freight, freighting, haulage; transport, transportation, transit (plural); surge, fit, transport; transposition

Câu hỏi thường gặp

trasporto nghĩa là gì?

trasporto (danh từ) nghĩa là sự vận chuyển, giao thông.

trasporto là giống đực hay giống cái?

trasporto là danh từ giống đực: il trasporto, số nhiều i trasporti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.