impeto
danh từ giống đực
/ˈim.pe.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'impeto · số nhiều: gli impeti
impeto nghĩa là đà.
Nghĩa của impeto
Danh từ · giống đực
- Đà.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impeto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ force, impetus, violence; impulse, surge, heat, transport
Câu hỏi thường gặp
impeto nghĩa là gì?
impeto (danh từ) nghĩa là đà.
impeto là giống đực hay giống cái?
impeto là danh từ giống đực: l'impeto, số nhiều gli impeti.