TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impeto

danh từ giống đực
/ˈim.pe.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'impeto · số nhiều: gli impeti

impeto nghĩa là đà.

Nghĩa của impeto

Danh từ · giống đực

  1. Đà.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impeto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ force, impetus, violence; impulse, surge, heat, transport

Câu hỏi thường gặp

impeto nghĩa là gì?

impeto (danh từ) nghĩa là đà.

impeto là giống đực hay giống cái?

impeto là danh từ giống đực: l'impeto, số nhiều gli impeti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.