impulso
/imˈpul.so/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'impulso · số nhiều: gli impulsi
impulso nghĩa là đà.
Nghĩa của impulso
Danh từ · giống đực
- Đà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ impulse, drive, urge, boost; impulse, pulse, also archaic for momentum
Câu hỏi thường gặp
impulso nghĩa là gì?
impulso (danh từ) nghĩa là đà.
impulso là giống đực hay giống cái?
impulso là danh từ giống đực: l'impulso, số nhiều gli impulsi.