TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impulso

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/imˈpul.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'impulso · số nhiều: gli impulsi

impulso nghĩa là đà.

Nghĩa của impulso

Danh từ · giống đực

  1. Đà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ impulse, drive, urge, boost; impulse, pulse, also archaic for momentum

Câu hỏi thường gặp

impulso nghĩa là gì?

impulso (danh từ) nghĩa là đà.

impulso là giống đực hay giống cái?

impulso là danh từ giống đực: l'impulso, số nhiều gli impulsi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.