TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impugnatura

danh từ giống cái
/im.puɲ.ɲaˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'impugnatura · số nhiều: le impugnature

impugnatura nghĩa là cán, tay cầm, chuôi.

Nghĩa của impugnatura

Danh từ · giống cái

  1. Cán, tay cầm.
  2. Chuôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the way in which an object is held; grip; the act of gripping or wielding; handle, grip, hilt, haft

Câu hỏi thường gặp

impugnatura nghĩa là gì?

impugnatura (danh từ) nghĩa là cán, tay cầm, chuôi.

impugnatura là giống đực hay giống cái?

impugnatura là danh từ giống cái: l'impugnatura, số nhiều le impugnature.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.