impugnatura
danh từ giống cái
/im.puɲ.ɲaˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'impugnatura · số nhiều: le impugnature
impugnatura nghĩa là cán, tay cầm, chuôi.
Nghĩa của impugnatura
Danh từ · giống cái
- Cán, tay cầm.
- Chuôi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the way in which an object is held; grip; the act of gripping or wielding; handle, grip, hilt, haft
Câu hỏi thường gặp
impugnatura nghĩa là gì?
impugnatura (danh từ) nghĩa là cán, tay cầm, chuôi.
impugnatura là giống đực hay giống cái?
impugnatura là danh từ giống cái: l'impugnatura, số nhiều le impugnature.