TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imputato

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/im.puˈta.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'imputato · số nhiều: gli imputati

imputato nghĩa là bị cáo, bị đơn.

Nghĩa của imputato

Danh từ · giống đực

  1. Bị cáo, bị đơn.

Dạng từ của imputato

Giống cáiimputata
Giống cái số nhiềuimputate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ defendant, accused [person], suspect
  • Tính từ charged, accused

Câu hỏi thường gặp

imputato nghĩa là gì?

imputato (danh từ) nghĩa là bị cáo, bị đơn.

imputato là giống đực hay giống cái?

imputato là danh từ giống đực: l'imputato, số nhiều gli imputati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.