impianto
/imˈpjan.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'impianto · số nhiều: gli impianti
impianto nghĩa là nhà máy.
Nghĩa của impianto
Danh từ · giống đực
- Nhà máy.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impianto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plant, factory; installation, works, system, equipment, fixture; framework, structure; implant; implantation
Câu hỏi thường gặp
impianto nghĩa là gì?
impianto (danh từ) nghĩa là nhà máy.
impianto là giống đực hay giống cái?
impianto là danh từ giống đực: l'impianto, số nhiều gli impianti.