TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

impianto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/imˈpjan.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'impianto · số nhiều: gli impianti

impianto nghĩa là nhà máy.

Nghĩa của impianto

Danh từ · giống đực

  1. Nhà máy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với impianto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plant, factory; installation, works, system, equipment, fixture; framework, structure; implant; implantation

Câu hỏi thường gặp

impianto nghĩa là gì?

impianto (danh từ) nghĩa là nhà máy.

impianto là giống đực hay giống cái?

impianto là danh từ giống đực: l'impianto, số nhiều gli impianti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.