sistema
đi với mạo từ: il sistema · số nhiều: i sistemi
sistema nghĩa là hệ thống.
Cũng là một dạng biến đổi của sistemare — Sắp xếp, thu xếp.
Nghĩa của sistema
Danh từ · giống đực
- Hệ thống.
Họ từ của sistema
Cụm từ, thành ngữ với sistema
- sistema circolatorio — Hệ tuần hoàn.
- sistema di riferimento — Hệ quy chiếu.
- sistema immunitario — Hệ miễn dịch.
- sistema nervoso — Hệ thần kinh.
- sistema operativo — Hệ điều hành.
- sistema solare — Hệ mặt trời, thái dương hệ.
Câu ví dụ với sistema
- Android è un sistema operativo progettato per i telefoni cellulari. Android là một hệ điều hành được thiết kế cho thiết bị di động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10512169
- Ha sfidato il sistema. Anh ấy đã thử thách hệ thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11443711
- Sfidò il sistema. Anh ấy đã thử thách hệ thống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11443713
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ system; method, process
Câu hỏi thường gặp
sistema nghĩa là gì?
sistema (danh từ) nghĩa là hệ thống.
sistema là giống đực hay giống cái?
sistema là danh từ giống đực: il sistema, số nhiều i sistemi.