TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sistema operativo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sistema operativo · số nhiều: i sistemi operativi

sistema operativo nghĩa là hệ điều hành.

Nghĩa của sistema operativo

Danh từ · giống đực

  1. Hệ điều hành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ operating system

Câu hỏi thường gặp

sistema operativo nghĩa là gì?

sistema operativo (danh từ) nghĩa là hệ điều hành.

sistema operativo là giống đực hay giống cái?

sistema operativo là danh từ giống đực: il sistema operativo, số nhiều i sistemi operativi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.