sistema operativo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sistema operativo · số nhiều: i sistemi operativi
sistema operativo nghĩa là hệ điều hành.
Nghĩa của sistema operativo
Danh từ · giống đực
- Hệ điều hành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ operating system
Câu hỏi thường gặp
sistema operativo nghĩa là gì?
sistema operativo (danh từ) nghĩa là hệ điều hành.
sistema operativo là giống đực hay giống cái?
sistema operativo là danh từ giống đực: il sistema operativo, số nhiều i sistemi operativi.