TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sistema solare

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sistema solare · số nhiều: i sistemi solari

sistema solare nghĩa là hệ mặt trời, thái dương hệ.

Nghĩa của sistema solare

Danh từ · giống đực

  1. Hệ mặt trời, thái dương hệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ solar system

Câu hỏi thường gặp

sistema solare nghĩa là gì?

sistema solare (danh từ) nghĩa là hệ mặt trời, thái dương hệ.

sistema solare là giống đực hay giống cái?

sistema solare là danh từ giống đực: il sistema solare, số nhiều i sistemi solari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.