sistema solare
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sistema solare · số nhiều: i sistemi solari
sistema solare nghĩa là hệ mặt trời, thái dương hệ.
Nghĩa của sistema solare
Danh từ · giống đực
- Hệ mặt trời, thái dương hệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solar system
Câu hỏi thường gặp
sistema solare nghĩa là gì?
sistema solare (danh từ) nghĩa là hệ mặt trời, thái dương hệ.
sistema solare là giống đực hay giống cái?
sistema solare là danh từ giống đực: il sistema solare, số nhiều i sistemi solari.