TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sistema circolatorio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sistema circolatorio · số nhiều: i sistemi circolatori

sistema circolatorio nghĩa là hệ tuần hoàn.

Nghĩa của sistema circolatorio

Danh từ · giống đực

  1. Hệ tuần hoàn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sistema circolatorio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ circulatory system

Câu hỏi thường gặp

sistema circolatorio nghĩa là gì?

sistema circolatorio (danh từ) nghĩa là hệ tuần hoàn.

sistema circolatorio là giống đực hay giống cái?

sistema circolatorio là danh từ giống đực: il sistema circolatorio, số nhiều i sistemi circolatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.