apparato circolatorio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'apparato circolatorio · số nhiều: gli apparati circolatori
apparato circolatorio nghĩa là hệ tuần hoàn.
Nghĩa của apparato circolatorio
Danh từ · giống đực
- Hệ tuần hoàn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apparato circolatorio
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ circulatory system
Câu hỏi thường gặp
apparato circolatorio nghĩa là gì?
apparato circolatorio (danh từ) nghĩa là hệ tuần hoàn.
apparato circolatorio là giống đực hay giống cái?
apparato circolatorio là danh từ giống đực: l'apparato circolatorio, số nhiều gli apparati circolatori.