TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

apparecchio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ap.paˈrek.kjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'apparecchio · số nhiều: gli apparecchi

apparecchio nghĩa là thiết bị, dụng cụ, máy bay, tàu bay.

Cũng là một dạng biến đổi của apparecchiare — Dọn, bày.

Nghĩa của apparecchio

Danh từ · giống đực

  1. Thiết bị, dụng cụ.
  2. Máy bay, tàu bay, phi cơ.
  3. Máy thu thanh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apparecchio

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ apparatus, instrument, device, setup, appliance; braces; receiver, telephone; airplane, aircraft

Câu hỏi thường gặp

apparecchio nghĩa là gì?

apparecchio (danh từ) nghĩa là thiết bị, dụng cụ, máy bay, tàu bay.

apparecchio là giống đực hay giống cái?

apparecchio là danh từ giống đực: l'apparecchio, số nhiều gli apparecchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.