dispositivo
đi với mạo từ: il dispositivo · số nhiều: i dispositivi
dispositivo nghĩa là thiết bị, dụng cụ.
Nghĩa của dispositivo
Danh từ · giống đực
- Thiết bị, dụng cụ.
Dạng từ của dispositivo
| Giống cái | dispositiva |
| Giống cái số nhiều | dispositive |
Câu ví dụ với dispositivo
- Il mio dispositivo GPS è stato rubato. Tôi bị trộm mất cái GPS rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13339293
- Il mio dispositivo GPS fu rubato. Tôi bị trộm mất cái GPS rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13339294
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ being a statutory provision not mandatory to the parties, as in ius dispositivum
- Danh từ appliance, device, equipment, setup; dispositif, operative part, purview
Câu hỏi thường gặp
dispositivo nghĩa là gì?
dispositivo (danh từ) nghĩa là thiết bị, dụng cụ.
dispositivo là giống đực hay giống cái?
dispositivo là danh từ giống đực: il dispositivo, số nhiều i dispositivi.