disposizione
/dis.po.zitˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la disposizione · số nhiều: le disposizioni
disposizione nghĩa là thứ tự.
Nghĩa của disposizione
Danh từ · giống cái
- Thứ tự.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disposizione
Đồng nghĩa
Họ từ của disposizione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disposal; disposition, arrangement, placing; order, direction, instruction, regulation, provision; gift, (natural) bent; mood
Câu hỏi thường gặp
disposizione nghĩa là gì?
disposizione (danh từ) nghĩa là thứ tự.
disposizione là giống đực hay giống cái?
disposizione là danh từ giống cái: la disposizione, số nhiều le disposizioni.