TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

disposizione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dis.po.zitˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la disposizione · số nhiều: le disposizioni

disposizione nghĩa là thứ tự.

Nghĩa của disposizione

Danh từ · giống cái

  1. Thứ tự.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disposizione

Đồng nghĩa

Họ từ của disposizione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ disposal; disposition, arrangement, placing; order, direction, instruction, regulation, provision; gift, (natural) bent; mood

Câu hỏi thường gặp

disposizione nghĩa là gì?

disposizione (danh từ) nghĩa là thứ tự.

disposizione là giống đực hay giống cái?

disposizione là danh từ giống cái: la disposizione, số nhiều le disposizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.