stato d'animo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo stato d'animo · số nhiều: gli stati d'animo
stato d'animo nghĩa là tâm cảnh, tâm tình.
Nghĩa của stato d'animo
Danh từ · giống đực
- Tâm cảnh, tâm tình, tâm lý trạng thái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ state of mind; mood
Câu hỏi thường gặp
stato d'animo nghĩa là gì?
stato d'animo (danh từ) nghĩa là tâm cảnh, tâm tình.
stato d'animo là giống đực hay giống cái?
stato d'animo là danh từ giống đực: lo stato d'animo, số nhiều gli stati d'animo.