TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

statua

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈsta.tu.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la statua · số nhiều: le statue

statua nghĩa là tượng.

Nghĩa của statua

Danh từ · giống cái

  1. Tượng.

Câu ví dụ với statua

  • Questa statua appartiene a loro. Cái tượng này là của bọn họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5773246

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ statue

Câu hỏi thường gặp

statua nghĩa là gì?

statua (danh từ) nghĩa là tượng.

statua là giống đực hay giống cái?

statua là danh từ giống cái: la statua, số nhiều le statue.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.