statua
đi với mạo từ: la statua · số nhiều: le statue
statua nghĩa là tượng.
Nghĩa của statua
Danh từ · giống cái
- Tượng.
Câu ví dụ với statua
- Questa statua appartiene a loro. Cái tượng này là của bọn họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5773246
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ statue
Câu hỏi thường gặp
statua nghĩa là gì?
statua (danh từ) nghĩa là tượng.
statua là giống đực hay giống cái?
statua là danh từ giống cái: la statua, số nhiều le statue.