TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

statunitense

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sta.tu.niˈtɛn.se/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo/la statunitense · số nhiều: gli statunitensi

statunitense nghĩa là người hoa kỳ, người mỹ, mỹ, hoa kỳ.

Nghĩa của statunitense

Danh từ · cả hai giống

  1. Người hoa kỳ, người mỹ.

Tính từ

  1. Mỹ, hoa kỳ, tiếng mỹ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với statunitense

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với statunitense

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ US, United States; American
  • Danh từ USian, American (citizen of the United States)

Câu hỏi thường gặp

statunitense nghĩa là gì?

statunitense (danh từ, tính từ) nghĩa là người hoa kỳ, người mỹ, mỹ, hoa kỳ.

statunitense là giống đực hay giống cái?

statunitense là danh từ cả hai giống: lo/la statunitense, số nhiều gli statunitensi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.