previsione
đi với mạo từ: la previsione · số nhiều: le previsioni
previsione nghĩa là dự báo, dự đoán.
Nghĩa của previsione
Danh từ · giống cái
- Dự báo, dự đoán.
Họ từ của previsione
Câu ví dụ với previsione
- Secondo le previsioni metereologiche, domani nevicherà. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409875
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prediction, forecast; expectation; foresight
Câu hỏi thường gặp
previsione nghĩa là gì?
previsione (danh từ) nghĩa là dự báo, dự đoán.
previsione là giống đực hay giống cái?
previsione là danh từ giống cái: la previsione, số nhiều le previsioni.