TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

previsione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pre.viˈzjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la previsione · số nhiều: le previsioni

previsione nghĩa là dự báo, dự đoán.

Nghĩa của previsione

Danh từ · giống cái

  1. Dự báo, dự đoán.

Họ từ của previsione

Câu ví dụ với previsione

  • Secondo le previsioni metereologiche, domani nevicherà. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409875

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prediction, forecast; expectation; foresight

Câu hỏi thường gặp

previsione nghĩa là gì?

previsione (danh từ) nghĩa là dự báo, dự đoán.

previsione là giống đực hay giống cái?

previsione là danh từ giống cái: la previsione, số nhiều le previsioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.