TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prezioso

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pretˈt͡sjo.zo/ giọng máy của trình duyệt

prezioso nghĩa là quý báu, quý, quý giá.

Nghĩa của prezioso

Tính từ

  1. Quý báu, quý.
  2. Quý giá.

Dạng từ của prezioso

Giống cái số ítpreziosa
Giống đực số nhiềupreziosi
Giống cái số nhiềupreziose
So sánh nhấtpreziosissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prezioso

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với prezioso

  • La vita è preziosa. Cuộc đời là quý giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10888380

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ precious (also figurately), valuable (also fig.), costly, invaluable
  • Danh từ jewel, valuable

Câu hỏi thường gặp

prezioso nghĩa là gì?

prezioso (tính từ) nghĩa là quý báu, quý, quý giá.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.