prezioso
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pretˈt͡sjo.zo/ giọng máy của trình duyệt
prezioso nghĩa là quý báu, quý, quý giá.
Nghĩa của prezioso
Tính từ
- Quý báu, quý.
- Quý giá.
Dạng từ của prezioso
| Giống cái số ít | preziosa |
| Giống đực số nhiều | preziosi |
| Giống cái số nhiều | preziose |
| So sánh nhất | preziosissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prezioso
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với prezioso
- La vita è preziosa. Cuộc đời là quý giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10888380
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ precious (also figurately), valuable (also fig.), costly, invaluable
- Danh từ jewel, valuable
Câu hỏi thường gặp
prezioso nghĩa là gì?
prezioso (tính từ) nghĩa là quý báu, quý, quý giá.