TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pregiato

/preˈd͡ʒa.to/ giọng máy của trình duyệt

pregiato nghĩa là bán chạy, đắt hàng.

Nghĩa của pregiato

Tính từ

  1. Bán chạy, đắt hàng.

Dạng từ của pregiato

Giống cái số ítpregiata
Giống đực số nhiềupregiati
Giống cái số nhiềupregiate
So sánh nhấtpregiatissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ valuable, precious; sought-after; fine (material); strong (currency); vintage (wine)

Câu hỏi thường gặp

pregiato nghĩa là gì?

pregiato (tính từ) nghĩa là bán chạy, đắt hàng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.