TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

preghiera

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/preˈɡjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la preghiera · số nhiều: le preghiere

preghiera nghĩa là kinh cầu nguyện, kinh nguyện.

Nghĩa của preghiera

Danh từ · giống cái

  1. Kinh cầu nguyện, kinh nguyện, ý nguyện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preghiera

Đồng nghĩa

Họ từ của preghiera

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prayer; request; entreaty

Câu hỏi thường gặp

preghiera nghĩa là gì?

preghiera (danh từ) nghĩa là kinh cầu nguyện, kinh nguyện.

preghiera là giống đực hay giống cái?

preghiera là danh từ giống cái: la preghiera, số nhiều le preghiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.