TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pregare

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/preˈɡa.re/ giọng máy của trình duyệt

pregare nghĩa là cầu nguyện, cầu.

Nghĩa của pregare

Động từ

  1. Cầu nguyện.
  2. Cầu.
  3. Khẩn cầu.

Chia động từ pregare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: pregatoDanh động từ: pregando

Hiện tại presente

  • io prego
  • tu preghi
  • lui/lei prega
  • noi preghiamo
  • voi pregate
  • loro pregano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho pregato
  • tu hai pregato
  • lui/lei ha pregato
  • noi abbiamo pregato
  • voi avete pregato
  • loro hanno pregato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io pregavo
  • tu pregavi
  • lui/lei pregava
  • noi pregavamo
  • voi pregavate
  • loro pregavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io pregai
  • tu pregasti
  • lui/lei pregò
  • noi pregammo
  • voi pregaste
  • loro pregarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io pregherò
  • tu pregherai
  • lui/lei pregherà
  • noi pregheremo
  • voi pregherete
  • loro pregheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io pregherei
  • tu pregheresti
  • lui/lei pregherebbe
  • noi pregheremmo
  • voi preghereste
  • loro pregherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io preghi
  • che tu preghi
  • che lui/lei preghi
  • che noi preghiamo
  • che voi preghiate
  • che loro preghino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io pregassi
  • che tu pregassi
  • che lui/lei pregasse
  • che noi pregassimo
  • che voi pregaste
  • che loro pregassero

Mệnh lệnh imperativo

  • prega! (tu)
  • preghi! (lei)
  • preghiamo! (noi)
  • pregate! (voi)
  • preghino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của pregare

Câu ví dụ với pregare

  • Noi tutti ci inginocchiammo per pregare. Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3114528
  • Noi tutte ci inginocchiammo per pregare. Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3114530
  • Tom sta pregando per la pioggia. Tom đang cầu mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13322098
  • Ti prego, non piangere. làm ơn đừng khóc (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4396
  • Rima sta pregando. Rima đang cầu nguyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11387820
  • Si prega di notare che abbiamo citato il prezzo più basso possibile. Xin chú ý rằng chúng tôi đã đưa ra mức giá thấp nhất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3377316
  • "Grazie." "Prego." "Cám ơn." "Không có chi." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382155
  • Ho pregato. Tôi đã cầu nguyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3849007

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pray; to pray to (God, Jesus, a saint, etc.); to beg, to ask humbly

Câu hỏi thường gặp

pregare nghĩa là gì?

pregare (động từ) nghĩa là cầu nguyện, cầu.

Chia động từ pregare ở thì hiện tại thế nào?

io prego, tu preghi, lui/lei prega, noi preghiamo, voi pregate, loro pregano. Phân từ quá khứ: pregato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.