TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

prefisso

danh từ giống đực
/preˈfis.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il prefisso · số nhiều: i prefissi

prefisso nghĩa là tiền tố.

Nghĩa của prefisso

Danh từ · giống đực

  1. Tiền tố.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prefix; dialling code (telephone etc.)

Câu hỏi thường gặp

prefisso nghĩa là gì?

prefisso (danh từ) nghĩa là tiền tố.

prefisso là giống đực hay giống cái?

prefisso là danh từ giống đực: il prefisso, số nhiều i prefissi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.