prefettura
danh từ giống cái
/pre.fetˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la prefettura · số nhiều: le prefetture
prefettura nghĩa là quận, quận hạt, hạt.
Nghĩa của prefettura
Danh từ · giống cái
- Quận, quận hạt, hạt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prefecture, (for Albania) county
Câu hỏi thường gặp
prefettura nghĩa là gì?
prefettura (danh từ) nghĩa là quận, quận hạt, hạt.
prefettura là giống đực hay giống cái?
prefettura là danh từ giống cái: la prefettura, số nhiều le prefetture.